Tìm kiếm
Kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới của xã Thủy Bằng
Ngày cập nhật 09/01/2019

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

ĐVT

Tiêu chuẩn đạt chuẩn

Kết quả thực hiện

Kết quả

 tự đánh giá của thị

I. QUY HOẠCH

 

 

 

 

1

Quy hoạch

 

1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn

 

Đạt

Đạt

 Đạt

1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch

 

Đạt

Đạt

 Đạt

II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

 

2

Giao thông

 

2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm

 

Theo QĐ 1435

 

Đạt

100%

(11,7km/11,7km)

Đạt

2.2. Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm

 

Đạt

100%

(5,4km/5,4km)

 Đạt

2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa

 

Đạt

100%

(10,474km/10,474km)

 Đạt

2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm

 

Đạt

100%/80%

(7,1km/7,1km)

 Đạt

3

Thủy li

 

3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên

 

Theo QĐ 1435

91,2%

118,3/130

 Đạt

3.2. Đảm bảo đủ Điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ

 

Đạt

Đạt

 Đạt

4

Điện

 

4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn

 

Đạt

Đạt

 Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

%

≥98%

Đạt

100%

 

 Đạt

 

5

Trường học

 

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia

%

≥80%

Đạt 80%

4/5

 Đạt

6

Cơ sở vật chất văn hóa

 

6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã

 

Theo QĐ 1435

Đạt

  Đạt

6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định

 

Đạt

 Đạt

6.3. Tỷ lệ thôn, bản, ấp có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng

%

100%

Đạt

11/11

 Đạt

7

Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn

 

 

Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa

 

Theo QĐ 1435

Đạt

       Đạt

8

Thông tin và Truyền thông

 

8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính

 

Theo QĐ 1435

Đạt

 Đạt

8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet

 

Đạt

 Đạt

8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ thống loa đến các thôn

 

 

Đạt

 Đạt

8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, Điều hành

 

 

Đạt

 Đạt

9

Nhà 

 dân cư

 

 

9.1. Nhà tạm, dột nát

 

Không

Không

 Đạt

9.2.Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo

 quy định

%

≥80%

Đạt 91%

1978/2185

 Đạt

III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

10

Thu nhập

 

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn đến năm 2020(triệu đồng/người)

Triệu đồng

≥36

Đạt

36,5

 Đạt

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020

%

≤5%

Đạt

4,39%

96/2185

 Đạt

12

Lao động có việc làm

 

 

Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động

%

≥90%

Đạt 92,29%

4026/4362

 Đạt

13

Tổ chức sản xuất

 

 

13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012

 

Đạt

Đạt

 Đạt

13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững

 

Đạt

Đạt

 Đạt

IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

14

Giáo dục và đào tạo

 

 

14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở

 

Đạt

Đạt

 Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp)

%

≥85%

Đạt 99%

102/103

 

 Đạt

 

14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo

%

≥40%

Đạt

67%

2922/4362

 

 Đạt

15

Y tế

 

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

%

≥85%

Đạt

95,99%

8244/8588

 Đạt

15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

 

Đạt

Đạt

 Đạt

15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)

%

≤24,2%

Đạt

5,4%

37/685

 Đạt

16

Văn hóa

Tỷ lệ thôn, bản, ấp đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định

%

≥70%

Đạt

81,8%

9/11

 Đạt

17

Môi trường và an toàn thực phẩm

 

 

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định

%

≥98% (≥60% nước sạch)

Đạt

100%

100%

 

 

Đạt

 

17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường

%

100%

Đạt

52/52

 Đạt

17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn

 

Đạt

Đạt

 Đạt

17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch

 

Theo QĐ 1435

Đạt

 

17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định

 

Đạt

Đạt

 

17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch

%

≥85%

Đạt

91%

1987/2185

 

17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường

%

≥70%

Đạt 78%

1139/1457

 

 

 

17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm

%

100%

Đạt

33/33

 

V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

18

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật

18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn

 

Đạt

Đạt

 

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định

 

Đạt

Đạt

 

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn "trong sạch, vững mạnh"

 

Đạt

Đạt

 

18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên

%

100%

100%

 

18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp Luật theo quy định

 

Đạt

Đạt

 

18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội

 

Đạt

Đạt

 

 

 

 

 

19

Quốc phòng và An ninh

19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng

 

Đạt

Đạt

 

19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước

 

Đạt

Đạt

 

 

 

Phước Nam
Các tin khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng lượt truy câp 2.086.235
Truy cập hiện tại 154 khách